TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

closure

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/ US/ˈkloʊ.ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

closure nghĩa là sự bế mạc.

Nghĩa của closure

Danh từ

  1. Sự bế mạc (phiên họp).
  2. Sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết.
  3. Sự đóng kín.

Ngoại động từ

  1. Kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết.

Dạng từ của closure

Số nhiềuclosures
Ngôi thứ ba số ítclosures
Hiện tại phân từ (-ing)closuring
Quá khứ phân từclosured
Quá khứclosured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với closure

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của closure

Câu hỏi thường gặp

closure nghĩa là gì?

closure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bế mạc.

closure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của closure: giọng Anh (UK) /ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊ.ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.