closure
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/
US/ˈkloʊ.ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
closure nghĩa là sự bế mạc.
Nghĩa của closure
Danh từ
- Sự bế mạc (phiên họp).
- Sự kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết.
- Sự đóng kín.
Ngoại động từ
- Kết thúc (cuộc thảo luận) bằng cách cho biểu quyết.
Dạng từ của closure
| Số nhiều | closures |
| Ngôi thứ ba số ít | closures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | closuring |
| Quá khứ phân từ | closured |
| Quá khứ | closured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với closure
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của closure
Câu hỏi thường gặp
closure nghĩa là gì?
closure (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bế mạc.
closure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của closure: giọng Anh (UK) /ˈkləʊ.ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkloʊ.ʒɚ/.