TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clunk

UK/klʌŋk/ US/klʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

clunk nghĩa là Âm thanh do các vật kim loại chạm nhau gây ra.

Nghĩa của clunk

Danh từ

  1. Âm thanh do các vật kim loại chạm nhau gây ra.

Dạng từ của clunk

Số nhiềuclunks
Ngôi thứ ba số ítclunks
Hiện tại phân từ (-ing)clunking
Quá khứ phân từclunked
Quá khứclunked

Câu hỏi thường gặp

clunk nghĩa là gì?

clunk (danh từ) nghĩa là Âm thanh do các vật kim loại chạm nhau gây ra.

clunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clunk: giọng Anh (UK) /klʌŋk/, giọng Mỹ (US) /klʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.