clunker
US/ˈklʌŋkɚ/
giọng máy của trình duyệt
clunker nghĩa là Cái xe hay cái máy cà rịch cà tàng.
Nghĩa của clunker
Danh từ
- Cái xe hay cái máy cà rịch cà tàng.
Dạng từ của clunker
| Số nhiều | clunkers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clunker
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với clunker
- I often wonder if my clunker will survive another winter. Tôi thường tự hỏi liệu chiếc xe cũ của mình có trụ được qua một mùa đông nữa không.
- Driving my clunker requires a lot of patience and optimism. Để lái chiếc xe cũ của tôi, cần phải có rất nhiều sự kiên nhẫn và lạc quan.
- My clunker seems to have a personality all of its own. Chiếc xe cũ của tôi hình như có riêng nhân cách của nó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
clunker nghĩa là gì?
clunker (danh từ) nghĩa là Cái xe hay cái máy cà rịch cà tàng.
clunker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clunker: giọng Mỹ (US) /ˈklʌŋkɚ/.