TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

co-ownership

giọng máy của trình duyệt

co-ownership nghĩa là quyền sở hữu chung.

Nghĩa của co-ownership

Danh từ

  1. Quyền sở hữu chung.

Dạng từ của co-ownership

Số nhiềuco-ownerships

Câu hỏi thường gặp

co-ownership nghĩa là gì?

co-ownership (danh từ) nghĩa là quyền sở hữu chung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.