co-pilot
giọng máy của trình duyệt
co-pilot nghĩa là Phi công phụ trên máy bay.
Nghĩa của co-pilot
Danh từ
- Phi công phụ trên máy bay.
Dạng từ của co-pilot
| Số nhiều | co-pilots |
| Ngôi thứ ba số ít | co-pilots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | co-piloting |
| Quá khứ phân từ | co-piloted |
| Quá khứ | co-piloted |
Câu hỏi thường gặp
co-pilot nghĩa là gì?
co-pilot (danh từ) nghĩa là Phi công phụ trên máy bay.