co-temporary
giọng máy của trình duyệt
co-temporary nghĩa là đương thời, cùng thời, cùng tuổi, người cùng thời.
Nghĩa của co-temporary
Tính từ
- Đương thời.
- Cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí).
- Hiện đại (lịch sử).
Danh từ
- Người cùng thời; người cùng tuổi.
- Bạn đồng nghiệp (báo chí).
- some of our contemporaries have published the newsmột vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó
Câu hỏi thường gặp
co-temporary nghĩa là gì?
co-temporary (tính từ, danh từ) nghĩa là đương thời, cùng thời, cùng tuổi, người cùng thời.