TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

co-temporary

giọng máy của trình duyệt

co-temporary nghĩa là đương thời, cùng thời, cùng tuổi, người cùng thời.

Nghĩa của co-temporary

Tính từ

  1. Đương thời.
  2. Cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí).
  3. Hiện đại (lịch sử).

Danh từ

  1. Người cùng thời; người cùng tuổi.
  2. Bạn đồng nghiệp (báo chí).
    • some of our contemporaries have published the newsmột vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó

Câu hỏi thường gặp

co-temporary nghĩa là gì?

co-temporary (tính từ, danh từ) nghĩa là đương thời, cùng thời, cùng tuổi, người cùng thời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.