TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

co-signatory

giọng máy của trình duyệt

co-signatory nghĩa là người cùng ký, bên cùng ký.

Nghĩa của co-signatory

Danh từ

  1. Pháp lý Người cùng ký, bên cùng ký.

Câu hỏi thường gặp

co-signatory nghĩa là gì?

co-signatory (danh từ) nghĩa là người cùng ký, bên cùng ký.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.