coadunate
giọng máy của trình duyệt
coadunate nghĩa là hợp sinh, liên sinh, tiếp hợp.
Nghĩa của coadunate
Tính từ
- Hợp sinh; liên sinh.
- Tiếp hợp.
Ngoại động từ
- Sinh học Làm cho hợp sinh với nhau, làm cho tiếp hợp với nhau.
Dạng từ của coadunate
| So sánh hơn | more coadunate |
| So sánh nhất | most coadunate |
| Ngôi thứ ba số ít | coadunates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coadunating |
| Quá khứ phân từ | coadunated |
| Quá khứ | coadunated |
Câu hỏi thường gặp
coadunate nghĩa là gì?
coadunate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là hợp sinh, liên sinh, tiếp hợp.