TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coalescence

US/ˌkoʊ.əˈlɛs.əns/ giọng máy của trình duyệt

coalescence nghĩa là sự liền lại, sự hợp lại.

Nghĩa của coalescence

Danh từ

  1. Sự liền lại.
  2. Sự hợp lại.
  3. Sự liên kết, sự thống nhất, sự hợp nhất (đảng phái).
  4. Sinh vật học Sự chập; sự ráp dính.

Dạng từ của coalescence

Số nhiềucoalescences

Câu hỏi thường gặp

coalescence nghĩa là gì?

coalescence (danh từ) nghĩa là sự liền lại, sự hợp lại.

coalescence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coalescence: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.əˈlɛs.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.