TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coalesce

UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/ US/ˌkoʊ.əˈlɛs/ giọng máy của trình duyệt

coalesce nghĩa là liền, liền lại, hợp, hợp lại.

Nghĩa của coalesce

Nội động từ

  1. Liền, liền lại (xương gãy).
  2. Hợp, hợp lại, kết lại.
  3. Hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...).

Dạng từ của coalesce

Ngôi thứ ba số ítcoalesces
Hiện tại phân từ (-ing)coalescing
Quá khứ phân từcoalesced
Quá khứcoalesced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coalesce

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của coalesce

Câu hỏi thường gặp

coalesce nghĩa là gì?

coalesce (nội động từ) nghĩa là liền, liền lại, hợp, hợp lại.

coalesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coalesce: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.əˈlɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.əˈlɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.