coalesce
UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/
US/ˌkoʊ.əˈlɛs/
giọng máy của trình duyệt
coalesce nghĩa là liền, liền lại, hợp, hợp lại.
Nghĩa của coalesce
Nội động từ
- Liền, liền lại (xương gãy).
- Hợp, hợp lại, kết lại.
- Hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng...).
Dạng từ của coalesce
| Ngôi thứ ba số ít | coalesces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coalescing |
| Quá khứ phân từ | coalesced |
| Quá khứ | coalesced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coalesce
Đồng nghĩa
agglomerateaggregateincorporatecumulatealloyamalgamateblendinterweavecombineconsolidateconflateembodyfuseintegratemass
Trái nghĩa
Họ từ của coalesce
Câu hỏi thường gặp
coalesce nghĩa là gì?
coalesce (nội động từ) nghĩa là liền, liền lại, hợp, hợp lại.
coalesce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coalesce: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.əˈlɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.əˈlɛs/.