TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coaly

giọng máy của trình duyệt

coaly nghĩa là than, đen như than, có than, đầy than.

Nghĩa của coaly

Tính từ

  1. Thuộc Than; như than; đen như than.
  2. Có than, đầy than.

Dạng từ của coaly

So sánh hơncoalier
So sánh nhấtcoaliest

Câu hỏi thường gặp

coaly nghĩa là gì?

coaly (tính từ) nghĩa là than, đen như than, có than, đầy than.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.