coaly nghĩa là than, đen như than, có than, đầy than.
Nghĩa của coaly
Tính từ
Thuộc Than; như than; đen như than.
Có than, đầy than.
Dạng từ của coaly
So sánh hơn
coalier
So sánh nhất
coaliest
Câu hỏi thường gặp
coaly nghĩa là gì?
coaly (tính từ) nghĩa là than, đen như than, có than, đầy than.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.