coarseness
US/ˈkɔrs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
coarseness nghĩa là sự thô, tính thô lỗ, tính lỗ mãng.
Nghĩa của coarseness
Danh từ
- Sự thô.
- Tính thô lỗ, tính lỗ mãng.
- Tính thô tục, tính tục tĩu.
Dạng từ của coarseness
| Số nhiều | coarsenesses |
Câu hỏi thường gặp
coarseness nghĩa là gì?
coarseness (danh từ) nghĩa là sự thô, tính thô lỗ, tính lỗ mãng.
coarseness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coarseness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrs.nəs/.