TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coarseness

US/ˈkɔrs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

coarseness nghĩa là sự thô, tính thô lỗ, tính lỗ mãng.

Nghĩa của coarseness

Danh từ

  1. Sự thô.
  2. Tính thô lỗ, tính lỗ mãng.
  3. Tính thô tục, tính tục tĩu.

Dạng từ của coarseness

Số nhiềucoarsenesses

Câu hỏi thường gặp

coarseness nghĩa là gì?

coarseness (danh từ) nghĩa là sự thô, tính thô lỗ, tính lỗ mãng.

coarseness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coarseness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.