coast
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊst/
US/koʊst/
giọng máy của trình duyệt
coast nghĩa là bờ biển, đường lao, đi men bờ biển, trượt xuống.
Nghĩa của coast
Danh từ
- Bờ biển.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Ca-na-đa) đường lao (của xe trượt tuyết)
- Sự lao xuống (của xe trượt tuyết).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự lao dốc; thả dốc (mô tô, xe đạp).
Động từ
- Đi men bờ biển (tàu bè).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trượt xuống, lao xuống (xe trượt tuyết).
- Thả cho (xe đạp) xuống dốc (không đạp); tắt máy lao dốc (mô tô).
Dạng từ của coast
| Số nhiều | coasts |
| Ngôi thứ ba số ít | coasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coasting |
| Quá khứ phân từ | coasted |
| Quá khứ | coasted |
Họ từ của coast
Cụm từ, thành ngữ với coast
- coast guard — Cảnh sát biển, tuần duyên.
Câu ví dụ với coast
- I'm from the West Coast. Tôi đến từ bờ biển phía tây.
- The ship sank in a storm somewhere along the East Coast. Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coast nghĩa là gì?
coast (danh từ, động từ) nghĩa là bờ biển, đường lao, đi men bờ biển, trượt xuống.
coast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coast: giọng Anh (UK) /kəʊst/, giọng Mỹ (US) /koʊst/.