TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coast-defence

giọng máy của trình duyệt

coast-defence nghĩa là Sự bảo vệ miềm ven biển; sự tuần phòng bờ biển.

Nghĩa của coast-defence

Danh từ

  1. Sự bảo vệ miềm ven biển; sự tuần phòng bờ biển.

Câu hỏi thường gặp

coast-defence nghĩa là gì?

coast-defence (danh từ) nghĩa là Sự bảo vệ miềm ven biển; sự tuần phòng bờ biển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.