coast-defence nghĩa là Sự bảo vệ miềm ven biển; sự tuần phòng bờ biển.
Nghĩa của coast-defence
Danh từ
Sự bảo vệ miềm ven biển; sự tuần phòng bờ biển.
Câu hỏi thường gặp
coast-defence nghĩa là gì?
coast-defence (danh từ) nghĩa là Sự bảo vệ miềm ven biển; sự tuần phòng bờ biển.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.