TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coast-waiter

US/ˈkoʊst.ˈweɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

coast-waiter nghĩa là Nhân viên hải quan bờ biển (kiểm soát hàng hoá buôn bán dọc theo bờ biển).

Nghĩa của coast-waiter

Danh từ

  1. Nhân viên hải quan bờ biển (kiểm soát hàng hoá buôn bán dọc theo bờ biển).

Dạng từ của coast-waiter

Số nhiềucoast waiters

Câu hỏi thường gặp

coast-waiter nghĩa là gì?

coast-waiter (danh từ) nghĩa là Nhân viên hải quan bờ biển (kiểm soát hàng hoá buôn bán dọc theo bờ biển).

coast-waiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coast-waiter: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊst.ˈweɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.