TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coastland

UK/ˈkəʊstlənd/ US/ˈkəʊstlənd/ giọng máy của trình duyệt

coastland nghĩa là miền duyên hải.

Nghĩa của coastland

Danh từ

  1. Đất đai ven ven biển; miền duyên hải.

Dạng từ của coastland

Số nhiềucoastlands

Câu hỏi thường gặp

coastland nghĩa là gì?

coastland (danh từ) nghĩa là miền duyên hải.

coastland phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coastland: giọng Anh (UK) /ˈkəʊstlənd/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊstlənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.