TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coat

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkəʊ̯t/ US/ˈkoʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

coat nghĩa là áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy.

Nghĩa của coat

Danh từ

  1. Áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông).
  2. Áo choàng (phụ nữ); (từ cổ, nghĩa cổ) váy.
  3. Bộ lông (thú).
  4. Lớp, lượt (sơn, vôi...).
    • a coat of paintlớp sơn
  5. Giải phẫu Màng.
  6. Hàng hải Túi (buồm).

Ngoại động từ

  1. Mặc áo choàng.
  2. Phủ, tẩm, bọc, tráng.
    • pills coated with sugarthuốc viên bọc đường

Dạng từ của coat

Số nhiềucoats
Ngôi thứ ba số ítcoats
Hiện tại phân từ (-ing)coating
Quá khứ phân từcoated
Quá khứcoated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coat

Đồng nghĩa

Họ từ của coat

Cụm từ, thành ngữ với coat

  • coat of arms — Huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện).
  • coat of mail — Áo giáp.
  • coat and skirt — Quần áo nữ.
  • to dust someone's coat — Đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận.
  • to kilt one's coats — (Văn học) Vén váy.
  • it is not the gay coat that makes the gentlemen — Đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư.
  • to take off one's coat — Cởi áo sẵn sàng đánh nhau.
  • to take off one's coat to the work — Hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc.
  • to turn one's coat — Trở mặt, phản đảng, đào ngũ.

Câu ví dụ với coat

  • A passing car splashed my coat with water. Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
  • She bought me a nice coat. Cô ấy đã mua cho tôi cái áo rất đẹp.
  • Tom was wearing a blue coat. Tom đã mặc một chiếc áo khoác màu xanh .
  • The coat is not mine. Cái áo không phải của tôi.
  • It was extremely hot, so I took my coat off. Trời cực kì nóng, nên tôi đã cởi áo khoác ra.
  • After having breakfast, she put on her coat and then went out. Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.
  • The coat Tom wanted was too expensive. That's why he didn't buy it. Cái áo khoác mà Tom muốn quá đắt. Thế nên anh ấy đã không mua nó.
  • Both Tom and Mary were wearing trench coats. Cả Tom và Mary đều mặc áo khoác trench coat.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

coat nghĩa là gì?

coat (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo choàng ngoài, áo bành tô, áo choàng, váy.

coat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coat: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.