coatee
giọng máy của trình duyệt
coatee nghĩa là áo đuôi ngắn.
Nghĩa của coatee
Danh từ
- Áo đuôi ngắn.
Dạng từ của coatee
| Số nhiều | coatees |
Câu hỏi thường gặp
coatee nghĩa là gì?
coatee (danh từ) nghĩa là áo đuôi ngắn.
coatee nghĩa là áo đuôi ngắn.
| Số nhiều | coatees |
coatee (danh từ) nghĩa là áo đuôi ngắn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.