coatrack
US/ˈkoʊt.ˌræk/
giọng máy của trình duyệt
coatrack nghĩa là Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.
Nghĩa của coatrack
Danh từ
- Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.
Câu hỏi thường gặp
coatrack nghĩa là gì?
coatrack (danh từ) nghĩa là Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.
coatrack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coatrack: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊt.ˌræk/.