TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coatrack

US/ˈkoʊt.ˌræk/ giọng máy của trình duyệt

coatrack nghĩa là Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.

Nghĩa của coatrack

Danh từ

  1. Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.

Câu hỏi thường gặp

coatrack nghĩa là gì?

coatrack (danh từ) nghĩa là Giá đứng có nhiều móc để ngoắc áo.

coatrack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coatrack: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊt.ˌræk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.