TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coax

UK/kəʊks/ US/koʊks/ giọng máy của trình duyệt

coax nghĩa là dỗ, dỗ ngọt, tán.

Nghĩa của coax

Động từ

  1. Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.
    • to coax a child to take his medicinedỗ đứa trẻ uống thuốc
    • to coax something out of somebodydỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
    • to coax somebody into doing somethingtán ai làm gì
    • to coax fire to lightcời lửa cho cháy
    • to coax key into locklựa khoá vào ổ

Dạng từ của coax

Ngôi thứ ba số ítcoaxes
Hiện tại phân từ (-ing)coaxing
Quá khứ phân từcoaxed
Quá khứcoaxed
Số nhiềucoaxes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coax

Đồng nghĩa

Họ từ của coax

Câu hỏi thường gặp

coax nghĩa là gì?

coax (động từ) nghĩa là dỗ, dỗ ngọt, tán.

coax phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coax: giọng Anh (UK) /kəʊks/, giọng Mỹ (US) /koʊks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.