coax
UK/kəʊks/
US/koʊks/
giọng máy của trình duyệt
coax nghĩa là dỗ, dỗ ngọt, tán.
Nghĩa của coax
Động từ
- Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.
- to coax a child to take his medicinedỗ đứa trẻ uống thuốc
- to coax something out of somebodydỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai
- to coax somebody into doing somethingtán ai làm gì
- to coax fire to lightcời lửa cho cháy
- to coax key into locklựa khoá vào ổ
Dạng từ của coax
| Ngôi thứ ba số ít | coaxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coaxing |
| Quá khứ phân từ | coaxed |
| Quá khứ | coaxed |
| Số nhiều | coaxes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coax
Đồng nghĩa
Họ từ của coax
Câu hỏi thường gặp
coax nghĩa là gì?
coax (động từ) nghĩa là dỗ, dỗ ngọt, tán.
coax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coax: giọng Anh (UK) /kəʊks/, giọng Mỹ (US) /koʊks/.