cobble
UK/ˈkɒb.əl/
US/ˈkɑ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
cobble nghĩa là sỏi, than cục.
Nghĩa của cobble
Danh từ
- Sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone).
- Số nhiều Than cục.
Dạng từ của cobble
| Số nhiều | cobbles |
| Ngôi thứ ba số ít | cobbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cobbling |
| Quá khứ phân từ | cobbled |
| Quá khứ | cobbled |
Câu hỏi thường gặp
cobble nghĩa là gì?
cobble (danh từ) nghĩa là sỏi, than cục.
cobble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobble: giọng Anh (UK) /ˈkɒb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.bəl/.