TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cobble-stone

US/ˈkɑː.bəl.ˈstoʊn/ giọng máy của trình duyệt

cobble-stone nghĩa là sỏi, than cục.

Nghĩa của cobble-stone

Danh từ

  1. Sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone).
  2. Số nhiều Than cục.

Câu hỏi thường gặp

cobble-stone nghĩa là gì?

cobble-stone (danh từ) nghĩa là sỏi, than cục.

cobble-stone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cobble-stone: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.bəl.ˈstoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.