cobble-stone
US/ˈkɑː.bəl.ˈstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
cobble-stone nghĩa là sỏi, than cục.
Nghĩa của cobble-stone
Danh từ
- Sỏi, cuội (để rải đường) ((cũng) cobble stone).
- Số nhiều Than cục.
Câu hỏi thường gặp
cobble-stone nghĩa là gì?
cobble-stone (danh từ) nghĩa là sỏi, than cục.
cobble-stone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobble-stone: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.bəl.ˈstoʊn/.