TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cobbler

UK/ˈkɒblə/ US/ˈkɑblɚ/ giọng máy của trình duyệt

cobbler nghĩa là lát bằng đá lát, rải đá cuội, vứt lẫn vào nhau, thợ chữa giày.

Nghĩa của cobbler

Ngoại động từ

  1. Lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...).
  2. Vứt lẫn vào nhau.
  3. Vá (giày); vá đụp (quần áo).

Danh từ

  1. Thợ chữa giày.
    • cobbler's waxsáp của thợ chữa giày (để xe chỉ)
  2. Người thợ vụng.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rượu cốctay seri ((cũng) sherry cobbler).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bánh ga-tô nhân hoa quả.

Dạng từ của cobbler

Số nhiềucobblers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cobbler

Đồng nghĩa

Họ từ của cobbler

Câu hỏi thường gặp

cobbler nghĩa là gì?

cobbler (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lát bằng đá lát, rải đá cuội, vứt lẫn vào nhau, thợ chữa giày.

cobbler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cobbler: giọng Anh (UK) /ˈkɒblə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑblɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.