cobbler
UK/ˈkɒblə/
US/ˈkɑblɚ/
giọng máy của trình duyệt
cobbler nghĩa là lát bằng đá lát, rải đá cuội, vứt lẫn vào nhau, thợ chữa giày.
Nghĩa của cobbler
Ngoại động từ
- Lát (đường...) bằng đá lát, rải đá cuội (lên sân...).
- Vứt lẫn vào nhau.
- Vá (giày); vá đụp (quần áo).
Danh từ
- Thợ chữa giày.
- cobbler's waxsáp của thợ chữa giày (để xe chỉ)
- Người thợ vụng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Rượu cốctay seri ((cũng) sherry cobbler).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bánh ga-tô nhân hoa quả.
Dạng từ của cobbler
| Số nhiều | cobblers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cobbler
Đồng nghĩa
Họ từ của cobbler
Câu hỏi thường gặp
cobbler nghĩa là gì?
cobbler (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là lát bằng đá lát, rải đá cuội, vứt lẫn vào nhau, thợ chữa giày.
cobbler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobbler: giọng Anh (UK) /ˈkɒblə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑblɚ/.