cobby
UK/ˈkɒbi/
US/ˈkɒbi/
giọng máy của trình duyệt
cobby nghĩa là lùn, mập.
Nghĩa của cobby
Tính từ
- Lùn, mập, chắc.
Dạng từ của cobby
| So sánh hơn | cobbier |
| So sánh nhất | cobbiest |
Câu hỏi thường gặp
cobby nghĩa là gì?
cobby (tính từ) nghĩa là lùn, mập.
cobby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobby: giọng Anh (UK) /ˈkɒbi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒbi/.