coble
UK/ˈkɒbəl/
US/ˈkɒbəl/
giọng máy của trình duyệt
coble nghĩa là chiếc thuyền dẹt.
Nghĩa của coble
Danh từ
- Chiếc thuyền dẹt.
Dạng từ của coble
| Số nhiều | cobles |
Câu hỏi thường gặp
coble nghĩa là gì?
coble (danh từ) nghĩa là chiếc thuyền dẹt.
coble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coble: giọng Anh (UK) /ˈkɒbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒbəl/.