TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cobol

UK/ˈkoʊbɒl/ US/ˈkoʊbɒl/ giọng máy của trình duyệt

cobol nghĩa là Ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại (Common business oriented language).

Nghĩa của cobol

Viết tắt

  1. Tin Ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại (Common business oriented language).

Câu hỏi thường gặp

cobol nghĩa là gì?

cobol (viết tắt) nghĩa là Ngôn ngữ lập trình dành cho thương mại (Common business oriented language).

cobol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cobol: giọng Anh (UK) /ˈkoʊbɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊbɒl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.