cobra
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkəʊbɹə/
US/ˈkoʊbɹə/
giọng máy của trình duyệt
cobra nghĩa là rắn mang bành, rắn hổ mang, hổ mang.
Nghĩa của cobra
Danh từ
- Động vật học Rắn mang bành.
Dạng từ của cobra
| Số nhiều | cobras |
Câu hỏi thường gặp
cobra nghĩa là gì?
cobra (danh từ) nghĩa là rắn mang bành, rắn hổ mang, hổ mang.
cobra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cobra: giọng Anh (UK) /ˈkəʊbɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊbɹə/.