TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cock-horse

US/ˈkɑːk.ˈhɔrs/ giọng máy của trình duyệt

cock-horse nghĩa là ngựa gỗ, cưỡi lên.

Nghĩa của cock-horse

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Ngựa gỗ (trẻ con chơi).

Phó từ

  1. Cưỡi lên.

Câu hỏi thường gặp

cock-horse nghĩa là gì?

cock-horse (danh từ, phó từ) nghĩa là ngựa gỗ, cưỡi lên.

cock-horse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cock-horse: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːk.ˈhɔrs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.