TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cockatiel

US/ˌkɒk.əˈtil/ giọng máy của trình duyệt

cockatiel nghĩa là cũng cockateel, vẹt màu xám ôxtraylia.

Nghĩa của cockatiel

Danh từ

  1. Cũng cockateel.
  2. Vẹt màu xám Ôxtraylia.

Dạng từ của cockatiel

Số nhiềucockatiels

Câu ví dụ với cockatiel

  • I love cockatiels. Tôi thích vẹt xám Úc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cockatiel nghĩa là gì?

cockatiel (danh từ) nghĩa là cũng cockateel, vẹt màu xám ôxtraylia.

cockatiel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cockatiel: giọng Mỹ (US) /ˌkɒk.əˈtil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.