cockatiel
US/ˌkɒk.əˈtil/
giọng máy của trình duyệt
cockatiel nghĩa là cũng cockateel, vẹt màu xám ôxtraylia.
Nghĩa của cockatiel
Danh từ
- Cũng cockateel.
- Vẹt màu xám Ôxtraylia.
Dạng từ của cockatiel
| Số nhiều | cockatiels |
Câu ví dụ với cockatiel
- I love cockatiels. Tôi thích vẹt xám Úc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cockatiel nghĩa là gì?
cockatiel (danh từ) nghĩa là cũng cockateel, vẹt màu xám ôxtraylia.
cockatiel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cockatiel: giọng Mỹ (US) /ˌkɒk.əˈtil/.