cockatoo
US/ˈkɑː.kə.ˌtuː/
giọng máy của trình duyệt
cockatoo nghĩa là vẹt mào.
Nghĩa của cockatoo
Danh từ
- Động vật học Vẹt mào.
Dạng từ của cockatoo
| Số nhiều | cockatoos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockatoo
Đồng nghĩa
Họ từ của cockatoo
Câu hỏi thường gặp
cockatoo nghĩa là gì?
cockatoo (danh từ) nghĩa là vẹt mào.
cockatoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cockatoo: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.kə.ˌtuː/.