TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cockle-shell

US/ˈkɑː.kəl.ˈʃɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

cockle-shell nghĩa là một nửa vỏ sò, chiếc thuyền nhẹ.

Nghĩa của cockle-shell

Danh từ

  1. Một nửa vỏ sò.
  2. Chiếc thuyền nhẹ.

Câu hỏi thường gặp

cockle-shell nghĩa là gì?

cockle-shell (danh từ) nghĩa là một nửa vỏ sò, chiếc thuyền nhẹ.

cockle-shell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cockle-shell: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.kəl.ˈʃɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.