cockle-shell
US/ˈkɑː.kəl.ˈʃɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
cockle-shell nghĩa là một nửa vỏ sò, chiếc thuyền nhẹ.
Nghĩa của cockle-shell
Danh từ
- Một nửa vỏ sò.
- Chiếc thuyền nhẹ.
Câu hỏi thường gặp
cockle-shell nghĩa là gì?
cockle-shell (danh từ) nghĩa là một nửa vỏ sò, chiếc thuyền nhẹ.
cockle-shell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cockle-shell: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.kəl.ˈʃɛɫ/.