TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cockle

UK/ˈkɒkl̩/ US/ˈkɑk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

cockle nghĩa là sò, cuộn lại, xoắn lại, vò nhàu.

Nghĩa của cockle

Danh từ

  1. Động vật học Sò.
  2. Vỏ sò ((cũng) cockle shell).
  3. Xuồng nhỏ ((cũng) cockle boat; cockle shell).
  4. Lò sưởi.
  5. Nếp xoắn, nếp cuộn.
  6. Vết nhăn.

Động từ

  1. Cuộn lại, xoắn lại, quăn lại.
  2. Vò nhàu.

Dạng từ của cockle

Số nhiềucockles
Ngôi thứ ba số ítcockles
Hiện tại phân từ (-ing)cockling
Quá khứ phân từcockled
Quá khứcockled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cockle

Đồng nghĩa

Họ từ của cockle

Câu hỏi thường gặp

cockle nghĩa là gì?

cockle (danh từ, động từ) nghĩa là sò, cuộn lại, xoắn lại, vò nhàu.

cockle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cockle: giọng Anh (UK) /ˈkɒkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.