coconut milk
giọng máy của trình duyệt
coconut milk nghĩa là nước cốt dừa, sữa dừa.
Nghĩa của coconut milk
Danh từ
- Nước cốt dừa
- Sữa dừa.
Dạng từ của coconut milk
| Số nhiều | coconut milks |
Câu ví dụ với coconut milk
- Tom drank coconut milk. Tom uống sữa dừa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coconut milk nghĩa là gì?
coconut milk (danh từ) nghĩa là nước cốt dừa, sữa dừa.