TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cocoonery

giọng máy của trình duyệt

cocoonery nghĩa là cái kén, làm kén.

Nghĩa của cocoonery

Danh từ

  1. Cái kén (tằm).
  2. Cái bọc để che chở như cái kén.
  3. Tình trạng sống tách rời được che chở.

Ngoại động từ

  1. Làm kén.
  2. Bao phủ kín như cái kén.

Dạng từ của cocoonery

Số nhiềucocooneries

Câu hỏi thường gặp

cocoonery nghĩa là gì?

cocoonery (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái kén, làm kén.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.