TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cocoon

UK/kəˈkuːn/ US/kəˈkuːn/ giọng máy của trình duyệt

cocoon nghĩa là làm kén, kén.

Nghĩa của cocoon

Động từ

  1. Làm kén.

Danh từ

  1. Kén.

Dạng từ của cocoon

Số nhiềucocoons
Ngôi thứ ba số ítcocoons
Hiện tại phân từ (-ing)cocooning
Quá khứ phân từcocooned
Quá khứcocooned

Họ từ của cocoon

Câu hỏi thường gặp

cocoon nghĩa là gì?

cocoon (động từ, danh từ) nghĩa là làm kén, kén.

cocoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cocoon: giọng Anh (UK) /kəˈkuːn/, giọng Mỹ (US) /kəˈkuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.