cocoon
UK/kəˈkuːn/
US/kəˈkuːn/
giọng máy của trình duyệt
cocoon nghĩa là làm kén, kén.
Nghĩa của cocoon
Động từ
- Làm kén.
Danh từ
- Kén.
Dạng từ của cocoon
| Số nhiều | cocoons |
| Ngôi thứ ba số ít | cocoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cocooning |
| Quá khứ phân từ | cocooned |
| Quá khứ | cocooned |
Họ từ của cocoon
Câu hỏi thường gặp
cocoon nghĩa là gì?
cocoon (động từ, danh từ) nghĩa là làm kén, kén.
cocoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocoon: giọng Anh (UK) /kəˈkuːn/, giọng Mỹ (US) /kəˈkuːn/.