cocotte
UK/kɔˈkɔt/
US/kɔˈkɔt/
giọng máy của trình duyệt
cocotte nghĩa là vĩ.
Nghĩa của cocotte
Danh từ
- Vĩ (nướng thịt).
Dạng từ của cocotte
| Số nhiều | cocottes |
Câu hỏi thường gặp
cocotte nghĩa là gì?
cocotte (danh từ) nghĩa là vĩ.
cocotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocotte: giọng Anh (UK) /kɔˈkɔt/, giọng Mỹ (US) /kɔˈkɔt/.