cocoonlike
giọng máy của trình duyệt
cocoonlike nghĩa là Giống hoặc có đặc điểm giống như một cái kén.
Nghĩa của cocoonlike
Tính từ
- Giống hoặc có đặc điểm giống như một cái kén.
Dạng từ của cocoonlike
| So sánh hơn | more cocoonlike |
| So sánh nhất | most cocoonlike |
Câu hỏi thường gặp
cocoonlike nghĩa là gì?
cocoonlike (tính từ) nghĩa là Giống hoặc có đặc điểm giống như một cái kén.