TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coddle oneself

giọng máy của trình duyệt

coddle oneself nghĩa là nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra.

Nghĩa của coddle oneself

Cụm từ

  1. Nũng nịu, nhõng nhẽo.
  2. Lười chảy thây ra.

Câu hỏi thường gặp

coddle oneself nghĩa là gì?

coddle oneself (cụm từ) nghĩa là nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.