coddle oneself
giọng máy của trình duyệt
coddle oneself nghĩa là nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra.
Nghĩa của coddle oneself
Cụm từ
- Nũng nịu, nhõng nhẽo.
- Lười chảy thây ra.
Câu hỏi thường gặp
coddle oneself nghĩa là gì?
coddle oneself (cụm từ) nghĩa là nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra.