coddle
UK/ˈkɒd.əl/
US/ˈkɑ.dəl/
giọng máy của trình duyệt
coddle nghĩa là người nâng niu, người chiều chuộng, người nũng nịu, người nhõng nhẽo.
Nghĩa của coddle
Danh từ
- Người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác).
- Người nũng nịu, người nhõng nhẽo.
- Người lười chảy thây ra.
Ngoại động từ
- Nâng niu, chiều chuộng.
- Thường + up Bồi dưỡng (sau khi ốm...).
- Tần, hầm (thức ăn).
Dạng từ của coddle
| Ngôi thứ ba số ít | coddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coddling |
| Quá khứ phân từ | coddled |
| Quá khứ | coddled |
| Số nhiều | coddles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coddle
Đồng nghĩa
Họ từ của coddle
Cụm từ, thành ngữ với coddle
- to coddle oneself — Nũng nịu, nhõng nhẽo; Lười chảy thây ra.
Câu hỏi thường gặp
coddle nghĩa là gì?
coddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người nâng niu, người chiều chuộng, người nũng nịu, người nhõng nhẽo.
coddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coddle: giọng Anh (UK) /ˈkɒd.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.dəl/.