TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coddle

UK/ˈkɒd.əl/ US/ˈkɑ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

coddle nghĩa là người nâng niu, người chiều chuộng, người nũng nịu, người nhõng nhẽo.

Nghĩa của coddle

Danh từ

  1. Người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác).
  2. Người nũng nịu, người nhõng nhẽo.
  3. Người lười chảy thây ra.

Ngoại động từ

  1. Nâng niu, chiều chuộng.
  2. Thường + up Bồi dưỡng (sau khi ốm...).
  3. Tần, hầm (thức ăn).

Dạng từ của coddle

Ngôi thứ ba số ítcoddles
Hiện tại phân từ (-ing)coddling
Quá khứ phân từcoddled
Quá khứcoddled
Số nhiềucoddles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coddle

Đồng nghĩa

Họ từ của coddle

Cụm từ, thành ngữ với coddle

  • to coddle oneself — Nũng nịu, nhõng nhẽo; Lười chảy thây ra.

Câu hỏi thường gặp

coddle nghĩa là gì?

coddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người nâng niu, người chiều chuộng, người nũng nịu, người nhõng nhẽo.

coddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coddle: giọng Anh (UK) /ˈkɒd.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.