TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

code

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊd/ US/koʊd/ giọng máy của trình duyệt

code nghĩa là bộ luật, luật, điều lệ, luật lệ.

Nghĩa của code

Danh từ

  1. Bộ luật, luật.
    • labour codeluật lao động
    • code of honourluân thường đạo lý
  2. Điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp).
    • the code of the schoolđiều lệ nhà trường
  3. Mã, mật mã.
    • a code telegrambức điện viết bằng mật mã
    • morse codemã moóc

Ngoại động từ

  1. Viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện).

Dạng từ của code

Số nhiềucodes
Ngôi thứ ba số ítcodes
Hiện tại phân từ (-ing)coding
Quá khứ phân từcoded
Quá khứcoded

Họ từ của code

Cụm từ, thành ngữ với code

  • code conversion — Đổi mã.
  • code generation — Tạo mã.
  • code letter — Chữ mã.
  • code name — Mật danh, tên mã.
  • code of conduct — Bộ quy tắc ứng xử.
  • code page — Trang mã, bảng mã.
  • code point — Điểm mã, mã số.
  • code translation — Phiên dịch mã.

Câu ví dụ với code

  • Tom scanned the QR code with his phone. Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.
  • The army is trying to break the enemy's code. Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

code nghĩa là gì?

code (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bộ luật, luật, điều lệ, luật lệ.

code phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của code: giọng Anh (UK) /kəʊd/, giọng Mỹ (US) /koʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.