coder
US/ˈkoʊ.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
coder nghĩa là Người làm công tác mật mã.
Nghĩa của coder
Danh từ
- Người làm công tác mật mã.
Dạng từ của coder
| Số nhiều | coders |
Câu hỏi thường gặp
coder nghĩa là gì?
coder (danh từ) nghĩa là Người làm công tác mật mã.
coder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coder: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.dɜː/.