TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

codetermination

US/ˌkoʊ.dɪ.ˌtɜː.mə.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

codetermination nghĩa là Việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách.

Nghĩa của codetermination

Danh từ

  1. Việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách.

Câu hỏi thường gặp

codetermination nghĩa là gì?

codetermination (danh từ) nghĩa là Việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách.

codetermination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codetermination: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.dɪ.ˌtɜː.mə.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.