codex
UK/ˈkəʊdɛks/
US/ˈkoʊdɛks/
giọng máy của trình duyệt
codex nghĩa là sách chép tay, bộ luật.
Nghĩa của codex
Danh từ
- Sách chép tay (kinh thánh...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Bộ luật.
Dạng từ của codex
| Số nhiều | codices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với codex
Đồng nghĩa
Họ từ của codex
Câu hỏi thường gặp
codex nghĩa là gì?
codex (danh từ) nghĩa là sách chép tay, bộ luật.
codex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codex: giọng Anh (UK) /ˈkəʊdɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊdɛks/.