codfish
US/ˈkɑːd.ˌfɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
codfish nghĩa là cá tuyết, cá moruy, đánh lừa, lừa bịp.
Nghĩa của codfish
Danh từ
- Cá tuyết, cá moruy.
Động từ
- Thông tục Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.
Dạng từ của codfish
| Số nhiều | codfish |
Câu hỏi thường gặp
codfish nghĩa là gì?
codfish (danh từ, động từ) nghĩa là cá tuyết, cá moruy, đánh lừa, lừa bịp.
codfish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codfish: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːd.ˌfɪʃ/.