codger
UK/ˈkɒd͡ʒə/
US/ˈkɑd͡ʒəɹ/
giọng máy của trình duyệt
codger nghĩa là người kỳ quặc, cụ già lẩm cẩm.
Nghĩa của codger
Danh từ
- Thực vật học Người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm.
Dạng từ của codger
| Số nhiều | codgers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với codger
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
codger nghĩa là gì?
codger (danh từ) nghĩa là người kỳ quặc, cụ già lẩm cẩm.
codger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codger: giọng Anh (UK) /ˈkɒd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑd͡ʒəɹ/.