TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

codger

UK/ˈkɒd͡ʒə/ US/ˈkɑd͡ʒəɹ/ giọng máy của trình duyệt

codger nghĩa là người kỳ quặc, cụ già lẩm cẩm.

Nghĩa của codger

Danh từ

  1. Thực vật học Người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm.

Dạng từ của codger

Số nhiềucodgers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với codger

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

codger nghĩa là gì?

codger (danh từ) nghĩa là người kỳ quặc, cụ già lẩm cẩm.

codger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codger: giọng Anh (UK) /ˈkɒd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑd͡ʒəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.