TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

codices

UK/ˈkəʊdɪsiːz/ US/ˈkoʊdɪsiːz/ giọng máy của trình duyệt

codices nghĩa là sách chép tay, bộ luật.

Nghĩa của codices

Danh từ

  1. Sách chép tay (kinh thánh...).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Bộ luật.

Câu hỏi thường gặp

codices nghĩa là gì?

codices (danh từ) nghĩa là sách chép tay, bộ luật.

codices phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codices: giọng Anh (UK) /ˈkəʊdɪsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊdɪsiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.