codicil
UK/ˈkɒdɪsɪl/
US/ˈkɒdɪsɪl/
giọng máy của trình duyệt
codicil nghĩa là Bản bổ sung vào tờ di chúc.
Nghĩa của codicil
Danh từ
- Bản bổ sung vào tờ di chúc.
Dạng từ của codicil
| Số nhiều | codicils |
| Ngôi thứ ba số ít | codicils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | codiciling |
| Quá khứ phân từ | codiciled |
| Quá khứ | codiciled |
Họ từ của codicil
Câu hỏi thường gặp
codicil nghĩa là gì?
codicil (danh từ) nghĩa là Bản bổ sung vào tờ di chúc.
codicil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codicil: giọng Anh (UK) /ˈkɒdɪsɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒdɪsɪl/.