TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

codicil

UK/ˈkɒdɪsɪl/ US/ˈkɒdɪsɪl/ giọng máy của trình duyệt

codicil nghĩa là Bản bổ sung vào tờ di chúc.

Nghĩa của codicil

Danh từ

  1. Bản bổ sung vào tờ di chúc.

Dạng từ của codicil

Số nhiềucodicils
Ngôi thứ ba số ítcodicils
Hiện tại phân từ (-ing)codiciling
Quá khứ phân từcodiciled
Quá khứcodiciled

Họ từ của codicil

Câu hỏi thường gặp

codicil nghĩa là gì?

codicil (danh từ) nghĩa là Bản bổ sung vào tờ di chúc.

codicil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codicil: giọng Anh (UK) /ˈkɒdɪsɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒdɪsɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.