TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

codification

UK/ˌkəʊ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ US/ˌkɑ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

codification nghĩa là sự lập điều lệ, sự soạn luật lệ, pháp điển hóa.

Nghĩa của codification

Danh từ

  1. Sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ.

Dạng từ của codification

Số nhiềucodifications

Câu hỏi thường gặp

codification nghĩa là gì?

codification (danh từ) nghĩa là sự lập điều lệ, sự soạn luật lệ, pháp điển hóa.

codification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codification: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.