codification
UK/ˌkəʊ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
US/ˌkɑ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
codification nghĩa là sự lập điều lệ, sự soạn luật lệ, pháp điển hóa.
Nghĩa của codification
Danh từ
- Sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ.
Dạng từ của codification
| Số nhiều | codifications |
Câu hỏi thường gặp
codification nghĩa là gì?
codification (danh từ) nghĩa là sự lập điều lệ, sự soạn luật lệ, pháp điển hóa.
codification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codification: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑ.dɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/.