TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

codify

UK/ˈkəʊ.dɪˌfaɪ/ US/ˈkɑ.dɪˌfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

codify nghĩa là lập điều lệ, soạn luật lệ, pháp điển hóa.

Nghĩa của codify

Ngoại động từ

  1. Lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ.
  2. Sự chuyển sang mật mã.
  3. Hệ thống hoá.

Dạng từ của codify

Ngôi thứ ba số ítcodifies
Hiện tại phân từ (-ing)codifying
Quá khứ phân từcodified
Quá khứcodified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với codify

Đồng nghĩa

Họ từ của codify

Câu hỏi thường gặp

codify nghĩa là gì?

codify (ngoại động từ) nghĩa là lập điều lệ, soạn luật lệ, pháp điển hóa.

codify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codify: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.dɪˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.dɪˌfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.