codon
UK/ˈkəʊ.dɒn/
US/ˈkoʊ.dɑn/
giọng máy của trình duyệt
codon nghĩa là côđon, thể chuông.
Nghĩa của codon
Danh từ
- Côđon (đơn vị mã); thể chuông.
Dạng từ của codon
| Số nhiều | codons |
Câu hỏi thường gặp
codon nghĩa là gì?
codon (danh từ) nghĩa là côđon, thể chuông.
codon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của codon: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.dɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.dɑn/.