TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

codon

UK/ˈkəʊ.dɒn/ US/ˈkoʊ.dɑn/ giọng máy của trình duyệt

codon nghĩa là côđon, thể chuông.

Nghĩa của codon

Danh từ

  1. Côđon (đơn vị mã); thể chuông.

Dạng từ của codon

Số nhiềucodons

Câu hỏi thường gặp

codon nghĩa là gì?

codon (danh từ) nghĩa là côđon, thể chuông.

codon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của codon: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.dɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.dɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.